- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
中热情地接待和招待客人rèqíng de jiēdài hé zhāodài kèrén
Họ đã khoản đãi chúng tôi.
tiếp đón; tiếp khách (trong lễ nghi)
中热情地招待客人règqíng de zhāodài kèrén
Chúng tôi đã khoản đãi những vị khách từ xa đến.
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
中热情地接待和招待客人rèqíng de jiēdài hé zhāodài kèrén
Họ đã khoản đãi chúng tôi.
tiếp đón; tiếp khách (trong lễ nghi)
中热情地招待客人règqíng de zhāodài kèrén
Chúng tôi đã khoản đãi những vị khách từ xa đến.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.