- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或打斗的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dǎdòu de rén
Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.
đối thủ; địch thủ
中和自己竞争或比赛的人hé zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén
đối thủ; địch thủ; người cạnh tranh
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或打斗的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dǎdòu de rén
Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.
đối thủ; địch thủ
中和自己竞争或比赛的人hé zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén
đối thủ; địch thủ; người cạnh tranh
中在竞争或比赛中与自己相对的人zài jìngjìng huò bǐsài zhōng yǔ zìjǐ xiāngrèn de rén
Anh ấy là đối thủ của tôi.
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或斗争的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dòuzhēng de rén
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或比赛的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén
đối thủ; địch thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là đối thủ của tôi.
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或斗争的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò dòuzhēng de rén
đối thủ; địch thủ
中与自己竞争或比赛的人yǔ zìjǐ jìngjìng huò bǐsài de rén