- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đỉnh tầng đối lưu; tropopause
Tầng đối lưu đỉnh là một phần của khí quyển.
đỉnh tầng đối lưu
Đỉnh tầng đối lưu là phần thấp nhất của khí quyển.
đỉnh tầng đối lưu; tropopause
Tầng đối lưu đỉnh là một phần của khí quyển.
đỉnh tầng đối lưu
Đỉnh tầng đối lưu là phần thấp nhất của khí quyển.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
đỉnh tầng đối lưu; tropopause
đỉnh tầng đối lưu; tropopause
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.