- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
cân bằng; bù trừ lẫn nhau
triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ nhau (vật lý)
Hai lực này có thể triệt tiêu nhau.
cân bằng; bù trừ lẫn nhau
triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ nhau (vật lý)
Hai lực này có thể triệt tiêu nhau.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
cân bằng; bù trừ lẫn nhau
cân bằng; bù trừ lẫn nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.