- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
vẻ đẹp đối xứng; tính thẩm mỹ đối xứng
Tôi thích vẻ đẹp đối xứng.
vẻ đẹp đối xứng; tính thẩm mỹ đối xứng
Tôi thích vẻ đẹp đối xứng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
vẻ đẹp đối xứng; tính thẩm mỹ đối xứng
vẻ đẹp đối xứng; tính thẩm mỹ đối xứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.