- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
vũ khí phòng không; súng phòng không
Pháo phòng không có thể bắn hạ máy bay.
vũ khí phòng không; súng phòng không
Pháo phòng không có thể bắn hạ máy bay.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
vũ khí phòng không; súng phòng không
vũ khí phòng không; súng phòng không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.