- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ
中两个人可以互相通话的无线通信工具liǎng gè rén kěyǐ hùxiāng tōnghuà de wúxiàn tōngxìn gōngjù
Xin hãy dùng bộ đàm.
máy bộ đàm
Anh ấy nói chuyện với chúng tôi bằng bộ đàm.
máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ
中两个人可以互相通话的无线通信工具liǎng gè rén kěyǐ hùxiāng tōnghuà de wúxiàn tōngxìn gōngjù
Xin hãy dùng bộ đàm.
máy bộ đàm
Anh ấy nói chuyện với chúng tôi bằng bộ đàm.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ
máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.