- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
lớp học hội thoại; tiết học đối thoại
Tôi thích học lớp đàm thoại.
lớp học hội thoại; tiết học đối thoại
Tôi thích học lớp đàm thoại.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
lớp học hội thoại; tiết học đối thoại
lớp học hội thoại; tiết học đối thoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.