- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
phía đối diện; bên kia (đường)
中街道或东西的另一边jiēdào huò dōngxi de lìng yī biān
Đối diện có một cửa hàng.
phía đối diện; đối diện; ngay trước mặt
中在某物或某人前面的另一边zài mǒuwù huò mǒurén qiánmiàn de lìngyībìan
Đối diện nhà tôi có một công viên.
phía đối diện; bên kia (đường)
中街道或东西的另一边jiēdào huò dōngxi de lìng yī biān
Đối diện có một cửa hàng.
phía đối diện; đối diện; ngay trước mặt
中在某物或某人前面的另一边zài mǒuwù huò mǒurén qiánmiàn de lìngyībìan
Đối diện nhà tôi có một công viên.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
phía đối diện; bên kia (đường)
phía đối diện; bên kia (đường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đối diện; phía trước mặt
中在另一边相对的地方;面对面的位置zài lìng yī biān xiāngduì de dìfang;miànduìmiàn de wèizhì
Anh ấy ngồi đối diện tôi.
đối diện; phía đối diện; bên kia (đường)
中在某人或某物的正对面;相对而立zài mǒurén huò mǒuwù de zhèngduìmiàn; xiāngduì ér lì
Chúng tôi ngồi đối diện nhau.
đối diện; phía trước mặt
中在另一边相对的地方;面对面的位置zài lìng yī biān xiāngduì de dìfang;miànduìmiàn de wèizhì
Anh ấy ngồi đối diện tôi.
đối diện; phía đối diện; bên kia (đường)
中在某人或某物的正对面;相对而立zài mǒurén huò mǒuwù de zhèngduìmiàn; xiāngduì ér lì
Chúng tôi ngồi đối diện nhau.