- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối phương; phía bên kia; người kia
中跟你相对的人或团体gēn nǐ xiāngduì de rén huò tuántǐ
Đối phương là ai?
Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
đối phương; phía bên kia; người kia
中跟你相对的人或团体gēn nǐ xiāngduì de rén huò tuántǐ
Đối phương là ai?
Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
đối phương; phía bên kia; người kia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.