- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
ống thông tiểu; ống thông niệu đạo
Ống thông tiểu được dùng để dẫn lưu nước tiểu.
ống thông tiểu; ống thông niệu đạo
Ống thông tiểu được dùng để dẫn lưu nước tiểu.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống thông tiểu; ống thông niệu đạo
ống thông tiểu; ống thông niệu đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.