- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống thông; ống dẫn dịch (y tế)
Y tá đặt ống thông vào cánh tay bệnh nhân.
ống thông; ống dẫn dịch (y tế)
Y tá đặt ống thông vào cánh tay bệnh nhân.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống thông; ống dẫn dịch (y tế)
ống thông; ống dẫn dịch (y tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.