- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong thánh (Công giáo)
Giáo hoàng đã phong thánh cho vị thánh này.
phong thánh (Công giáo)
Giáo hoàng đã phong thánh cho vị thánh này.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong thánh (Công giáo)
phong thánh (Công giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.