- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong bì; bì thư
Xin hãy đặt thư vào trong phong bì.
gói; bọc; túi; bao
bìa bọc sách; bao thư; phong bì
Bìa sách này rất đẹp.
phong bì; bì thư
Xin hãy đặt thư vào trong phong bì.
gói; bọc; túi; bao
bìa bọc sách; bao thư; phong bì
Bìa sách này rất đẹp.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
phong bì; bì thư
phong bì; bì thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bìa đĩa; phong bì; bao bì
Bìa đĩa nhạc này rất đẹp.
bìa đĩa; phong bì; bao bì
Bìa đĩa nhạc này rất đẹp.