- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
hứa hẹn chức tước và lợi lộc để mua chuộc lòng người [thành ngữ]
Anh ấy thích hứa hẹn chức tước và lợi ích.
hứa hẹn chức tước và lợi lộc để mua chuộc lòng người [thành ngữ]
Anh ấy thích hứa hẹn chức tước và lợi ích.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
hứa hẹn chức tước và lợi lộc để mua chuộc lòng người [thành ngữ]
hứa hẹn chức tước và lợi lộc để mua chuộc lòng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.