- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phủ bụi; bị lãng quên
Những cuốn sách này đã bám bụi rất lâu rồi.
phủ bụi; bị lãng quên
Những cuốn sách này đã bám bụi rất lâu rồi.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phủ bụi; bị lãng quên
phủ bụi; bị lãng quên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.