- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong kiến; chế độ phong kiến
Chủ nghĩa phong kiến là một loại chế độ xã hội.
phong kiến; chế độ phong kiến
Chủ nghĩa phong kiến là một loại chế độ xã hội.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
phong kiến; chế độ phong kiến
phong kiến; chế độ phong kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.