- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong kiến; chế độ phong kiến
phong kiến; chế độ phong kiến
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
phong kiến; chế độ phong kiến
phong kiến; chế độ phong kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.