- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
cấm; phong tỏa; cấm chiếu (phim); phong cấm
Bộ phim này đã bị cấm.
phong tỏa; cấm; chặn (đường, tài khoản, v.v.)
Con đường này đã bị phong tỏa.
chặn; cấm (người dùng) trên mạng
Người dùng này đã bị chặn.
cấm; phong tỏa; cấm chiếu (phim); phong cấm
Bộ phim này đã bị cấm.
phong tỏa; cấm; chặn (đường, tài khoản, v.v.)
Con đường này đã bị phong tỏa.
chặn; cấm (người dùng) trên mạng
Người dùng này đã bị chặn.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
cấm; phong tỏa; cấm chiếu (phim); phong cấm
cấm; phong tỏa; cấm chiếu (phim); phong cấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.