- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
tuyến phong tỏa; vòng vây
Họ đã thiết lập một đường phong tỏa.
đường phong tỏa; tuyến phong tỏa
Họ đã vượt qua tuyến phong tỏa.
tuyến phong tỏa; vòng vây
Họ đã thiết lập một đường phong tỏa.
đường phong tỏa; tuyến phong tỏa
Họ đã vượt qua tuyến phong tỏa.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tuyến phong tỏa; vòng vây
tuyến phong tỏa; vòng vây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.