- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
cây xạ can (Belamcanda chinensis)
Xạ can là một loại thảo dược Trung Quốc phổ biến.
cây xạ can (Belamcanda chinensis); hoa rẻ quạt
Xạ can là một loài hoa đẹp.
cây xạ can (Belamcanda chinensis)
Xạ can là một loại thảo dược Trung Quốc phổ biến.
cây xạ can (Belamcanda chinensis); hoa rẻ quạt
Xạ can là một loài hoa đẹp.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cây xạ can (Belamcanda chinensis)
cây xạ can (Belamcanda chinensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.