- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bắn tên; bắn cung
Anh ấy thích bắn cung.
bắn cung; môn bắn tên
Anh ấy thích bắn cung.
bắn tên; bắn cung
Anh ấy thích bắn cung.
bắn cung; môn bắn tên
Anh ấy thích bắn cung.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
bắn tên; bắn cung
bắn tên; bắn cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.