- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Xạ Điêu Anh Hùng Truyện (tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bản chuyển thể)
Tôi thích xem “Anh hùng xạ điêu”.
Xạ Điêu Anh Hùng Truyện (tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bản chuyển thể)
Tôi thích xem “Anh hùng xạ điêu”.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xạ Điêu Anh Hùng Truyện (tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bản chuyển thể)
Xạ Điêu Anh Hùng Truyện (tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bản chuyển thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.