- 丬tường(mảnh thịt (nửa thân))
- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
dùng kế của địch để trị địch; tương kế tựu kế [thành ngữ]
Anh ấy muốn tương kế tựu kế.
dùng kế của địch để trị địch; tương kế tựu kế [thành ngữ]
Anh ấy muốn tương kế tựu kế.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
dùng kế của địch để trị địch; tương kế tựu kế [thành ngữ]
dùng kế của địch để trị địch; tương kế tựu kế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.