- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
em bé; búp bê; trẻ nhỏ
Đứa bé tí hon này rất đáng yêu.
bé tí; bé xíu; tí hon
Cô ấy là một người rất nhỏ bé.
bé tí; tí hon; nhóc tí (khẩu)
Cái bé tí này rất đáng yêu.
em bé; búp bê; trẻ nhỏ
Đứa bé tí hon này rất đáng yêu.
bé tí; bé xíu; tí hon
Cô ấy là một người rất nhỏ bé.
bé tí; tí hon; nhóc tí (khẩu)
Cái bé tí này rất đáng yêu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
em bé; búp bê; trẻ nhỏ
em bé; búp bê; trẻ nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Cái bé tí này rất đáng yêu.
con cưng; bé gái yêu
Đứa bé này rất đáng yêu.
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Cái bé tí này rất đáng yêu.
con cưng; bé gái yêu
Đứa bé này rất đáng yêu.