- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男人niánqīng de nánrén
Chàng trai trẻ kia là ai?
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
chàng trai trẻ; cậu bé
年轻的男子
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男人niánqīng de nánrén
Chàng trai trẻ kia là ai?
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
chàng trai trẻ; cậu bé
年轻的男子
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chàng trai trẻ; thanh niên
chàng trai trẻ; thanh niên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chàng trai trẻ; anh chàng
中年轻的男人或男孩niánqīng de nánrén huò nánháir
Chàng trai này rất đẹp trai.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男子niánqīng de nánzǐ
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男性niánqīng de nánxìng
chàng trai trẻ; anh chàng
中年轻的男人或男孩niánqīng de nánrén huò nánháir
Chàng trai này rất đẹp trai.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男子niánqīng de nánzǐ
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男性niánqīng de nánxìng