- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhi khoa
Anh ấy là một bác sĩ nhi khoa.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt
Anh ấy làm việc ở khoa nhi.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt
Đây chỉ là chuyện vặt vãnh.
nhi khoa
Anh ấy là một bác sĩ nhi khoa.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt
Anh ấy làm việc ở khoa nhi.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt
Đây chỉ là chuyện vặt vãnh.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
nhi khoa
nhi khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khoa nhi; (bóng) chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ
Đây chỉ là chuyện vặt.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện trẻ con
Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.
khoa nhi; (lóng) trẻ con; tầm thường
Đối với anh ấy, cái này chỉ là chuyện vặt.
nhỏ mọn; ti tiện
Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất keo kiệt.
khoa nhi; (bóng) chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ
Đây chỉ là chuyện vặt.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện trẻ con
Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.
khoa nhi; (lóng) trẻ con; tầm thường
Đối với anh ấy, cái này chỉ là chuyện vặt.
nhỏ mọn; ti tiện
Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất keo kiệt.