- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bệnh còi xương; bệnh rickets
Bệnh còi xương ở trẻ em là một loại bệnh ở trẻ em.
bệnh còi xương; bệnh rickets
Bệnh còi xương ở trẻ em là một loại bệnh ở trẻ em.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh còi xương; bệnh rickets
bệnh còi xương; bệnh rickets
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.