- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu công chúa; cô bé công chúa
Cô ấy là một nàng công chúa nhỏ.
(bóng) cô chiêu; tiểu công chúa (ý chỉ cô gái được nuông chiều)
Cô ấy là một tiểu công chúa.
cô công chúa nhỏ được nuông chiều; tiểu công chúa (cách nói về bé gái được cưng chiều như công chúa)
tiểu công chúa; cô bé công chúa
Cô ấy là một nàng công chúa nhỏ.
(bóng) cô chiêu; tiểu công chúa (ý chỉ cô gái được nuông chiều)
Cô ấy là một tiểu công chúa.
cô công chúa nhỏ được nuông chiều; tiểu công chúa (cách nói về bé gái được cưng chiều như công chúa)
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
tiểu công chúa; cô bé công chúa
tiểu công chúa; cô bé công chúa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.