- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
mưu mẹo; thủ đoạn nhỏ; trò bẩn
Anh ấy luôn thích giở trò vặt.
hành động nhỏ nhặt; thủ đoạn vặt; trò ranh mãnh
Anh ấy thích chơi tiểu xảo trong trận đấu.
cử chỉ nhỏ; thủ đoạn vụn vặt; động tác lén lút
mưu mẹo; thủ đoạn nhỏ; trò bẩn
Anh ấy luôn thích giở trò vặt.
hành động nhỏ nhặt; thủ đoạn vặt; trò ranh mãnh
Anh ấy thích chơi tiểu xảo trong trận đấu.
cử chỉ nhỏ; thủ đoạn vụn vặt; động tác lén lút
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
mưu mẹo; thủ đoạn nhỏ; trò bẩn
mưu mẹo; thủ đoạn nhỏ; trò bẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích giở trò vặt.
cử chỉ xấu; thói quen xấu (như ngoáy mũi); động tác vụng trộm
Anh ấy có rất nhiều tật xấu.
Anh ấy thích giở trò vặt.
cử chỉ xấu; thói quen xấu (như ngoáy mũi); động tác vụng trộm
Anh ấy có rất nhiều tật xấu.