- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
yêu tinh nhỏ; con ranh; đứa lẳng lơ
Cô ấy là một tiểu yêu tinh.
tiểu yêu tinh; con yêu tinh nhỏ; (khẩu) con ranh; đồ lẳng lơ
tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin
Yêu tinh nhỏ chơi đùa trong rừng.
yêu tinh nhỏ; con ranh; đứa lẳng lơ
Cô ấy là một tiểu yêu tinh.
tiểu yêu tinh; con yêu tinh nhỏ; (khẩu) con ranh; đồ lẳng lơ
tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin
Yêu tinh nhỏ chơi đùa trong rừng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
yêu tinh nhỏ; con ranh; đứa lẳng lơ
yêu tinh nhỏ; con ranh; đứa lẳng lơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.