- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
em gái; em út
中比自己年纪小的女性亲属bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nǚxìng qīnshǔ
Cô ấy là em gái tôi.
cô gái trẻ làm việc phục vụ khách hàng (tiếp tân, phục vụ bàn, nhân viên hỗ trợ...); em gái út
中在饭店或商店里为客人服务的年轻女员工zài fàndiàn huò shāngdiàn lǐ wéi kèrén fúwù de niánqīng nǚ yuángōng
Em gái ơi, làm ơn cho tôi một cốc nước.
em gái; em út
中比自己年纪小的女性亲属bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nǚxìng qīnshǔ
Cô ấy là em gái tôi.
cô gái trẻ làm việc phục vụ khách hàng (tiếp tân, phục vụ bàn, nhân viên hỗ trợ...); em gái út
中在饭店或商店里为客人服务的年轻女员工zài fàndiàn huò shāngdiàn lǐ wéi kèrén fúwù de niánqīng nǚ yuángōng
Em gái ơi, làm ơn cho tôi một cốc nước.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
em gái; em út
em gái; em út
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
中年纪小的女孩或妹妹niánjì xiǎo de nǚhái huò mèimei
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
中年纪小的女孩或妹妹niánjì xiǎo de nǚhái huò mèimei