- 女nữ(người phụ nữ)
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
em gái
Tôi có một em gái.
Em gái tôi kém tôi ba tuổi.
em gái
中比自己年纪小的女性bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nǚxìng
Em gái tôi kém tôi ba tuổi, năm nay đã học cấp hai rồi.
cô gái trẻ; thiếu nữ
中年轻的女孩子或女性niánqīng de nǚháizi huò nǚxìng
Cô ấy là em gái tôi.
Cô gái trẻ kia trông chỉ mới mười tám tuổi thôi.
em gái
Tôi có một em gái.
Em gái tôi kém tôi ba tuổi.
em gái
中比自己年纪小的女性bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nǚxìng
Em gái tôi kém tôi ba tuổi, năm nay đã học cấp hai rồi.
cô gái trẻ; thiếu nữ
中年轻的女孩子或女性niánqīng de nǚháizi huò nǚxìng
Cô ấy là em gái tôi.
Cô gái trẻ kia trông chỉ mới mười tám tuổi thôi.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.