- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
trường tiểu học; bậc tiểu học
中教小孩子读书写字的学校jiào xiǎo háizi dúshū xiězì de xuéxiào
Trường tiểu học của tôi rất đẹp.
Con của cô ấy sang năm sẽ vào tiểu học rồi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
trường tiểu học; bậc tiểu học
中教小孩子读书写字的学校jiào xiǎo háizi dúshū xiězì de xuéxiào
Trường tiểu học của tôi rất đẹp.
Con của cô ấy sang năm sẽ vào tiểu học rồi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
trường tiểu học; bậc tiểu học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.