- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(lóng) cậu bé già trước tuổi; nhóc tài năng vượt tuổi
Cậu bé này rất ngầu.
(lóng) cậu bé già trước tuổi; nhóc tài năng vượt tuổi
Cậu bé này rất ngầu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
(lóng) cậu bé già trước tuổi; nhóc tài năng vượt tuổi
(lóng) cậu bé già trước tuổi; nhóc tài năng vượt tuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.