- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thua kém xa; chẳng thấm vào đâu so với người tài hơn [thành ngữ]
Chỉ là tiểu vu kiến đại vu thôi, anh ta căn bản không phải đối thủ của tôi.
thua xa; không thể sánh bằng [thành ngữ]
Bức tranh của tôi trước mặt họa sĩ chuyên nghiệp đúng là chỉ là hạt cát so với sa mạc.
thua kém xa; chẳng thấm vào đâu so với người tài hơn [thành ngữ]
Chỉ là tiểu vu kiến đại vu thôi, anh ta căn bản không phải đối thủ của tôi.
thua xa; không thể sánh bằng [thành ngữ]
Bức tranh của tôi trước mặt họa sĩ chuyên nghiệp đúng là chỉ là hạt cát so với sa mạc.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thua kém xa; chẳng thấm vào đâu so với người tài hơn [thành ngữ]
thua kém xa; chẳng thấm vào đâu so với người tài hơn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.