- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức
Anh ấy là một người hay buôn chuyện.
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
Anh ấy thích nghe chuyện phiếm.
đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác
tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức
Anh ấy là một người hay buôn chuyện.
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
Anh ấy thích nghe chuyện phiếm.
đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức
tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích lan truyền tin đồn.
Anh ấy thích lan truyền tin đồn.