- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
Cô ấy nhỏ nhắn, rất đáng yêu.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy luôn keo kiệt.
rụt rè, thiếu dứt khoát; nhỏ nhặt, không dám mạnh tay
Anh ấy làm việc luôn thiếu sự mạnh dạn.
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
Cô ấy nhỏ nhắn, rất đáng yêu.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy luôn keo kiệt.
rụt rè, thiếu dứt khoát; nhỏ nhặt, không dám mạnh tay
Anh ấy làm việc luôn thiếu sự mạnh dạn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
Anh ấy luôn rụt rè.
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
Anh ấy luôn rụt rè.