- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
dao bỏ túi; dao nhíp nhỏ
Anh ấy có một con dao gấp nhỏ.
dao bỏ túi; dao nhíp nhỏ
Anh ấy có một con dao gấp nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dao bỏ túi; dao nhíp nhỏ
dao bỏ túi; dao nhíp nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.