- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
Đây chỉ là một tình tiết nhỏ.
khúc dạo ngắn; tình huống nhỏ bất ngờ xen vào
Đây chỉ là một đoạn nhạc ngắn.
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
Đây chỉ là một tình tiết nhỏ.
khúc dạo ngắn; tình huống nhỏ bất ngờ xen vào
Đây chỉ là một đoạn nhạc ngắn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.