- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
dấu thập phân; dấu phẩy thập phân
Dấu thập phân này sai rồi.
dấu thập phân; dấu phẩy thập phân
Dấu thập phân này sai rồi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
dấu thập phân; dấu phẩy thập phân
dấu thập phân; dấu phẩy thập phân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.