- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đốm nhỏ; chấm nhỏ
Con chó này có rất nhiều đốm nhỏ trên người.
đốm nhỏ; chấm nhỏ
Con chó này có rất nhiều đốm nhỏ trên người.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
đốm nhỏ; chấm nhỏ
đốm nhỏ; chấm nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.