- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chim gõ kiến tí hon Nhật Bản (Yungipicus kizuki)
Chim gõ kiến đầu sao nhỏ là một loài chim rất nhỏ.
chim gõ kiến tí hon Nhật Bản (Yungipicus kizuki)
Chim gõ kiến đầu sao nhỏ là một loài chim rất nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim gõ kiến tí hon Nhật Bản (Yungipicus kizuki)
chim gõ kiến tí hon Nhật Bản (Yungipicus kizuki)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.