- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
sâu bướm nhỏ; con sâu lông nhỏ
Con sâu bướm nhỏ đang bò trên lá.
sâu bướm nhỏ; con sâu lông nhỏ
Con sâu bướm nhỏ đang bò trên lá.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
sâu bướm nhỏ; con sâu lông nhỏ
sâu bướm nhỏ; con sâu lông nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.