- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thỏ trắng nhỏ
Chú thỏ trắng nhỏ rất đáng yêu.
thỏ trắng nhỏ; (bóng) người ngây thơ, vô tư
Cô ấy giống như một chú thỏ trắng nhỏ.
(lóng) ngực (của phụ nữ); vú
thỏ trắng nhỏ
Chú thỏ trắng nhỏ rất đáng yêu.
thỏ trắng nhỏ; (bóng) người ngây thơ, vô tư
Cô ấy giống như một chú thỏ trắng nhỏ.
(lóng) ngực (của phụ nữ); vú
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
thỏ trắng nhỏ
thỏ trắng nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.