- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cải thìa; cải trắng (Brassica rapa subsp. chinensis)
Tôi thích ăn cải thìa.
cải thìa; rau cải trắng nhỏ
cải thìa; cải trắng (Brassica rapa subsp. chinensis)
Tôi thích ăn cải thìa.
cải thìa; rau cải trắng nhỏ
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
cải thìa; cải trắng (Brassica rapa subsp. chinensis)
cải thìa; cải trắng (Brassica rapa subsp. chinensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.