- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
coi thường; xem nhẹ; khinh thường
中不尊重;认为不重要bù zūnjìng;rènwéi bù zhòngyào
Bạn đừng coi thường anh ấy.
coi thường; xem thường; đánh giá thấp
中认为某人或某事的能力、价值等不够好rènwéi mǒurén huò mǒushì de nénghuà、jiàzhí děng búgòu hǎo
Đừng đánh giá thấp anh ấy.
coi thường; xem nhẹ; khinh thường
中不尊重;认为不重要bù zūnjìng;rènwéi bù zhòngyào
Bạn đừng coi thường anh ấy.
coi thường; xem thường; đánh giá thấp
中认为某人或某事的能力、价值等不够好rènwéi mǒurén huò mǒushì de nénghuà、jiàzhí děng búgòu hǎo
Đừng đánh giá thấp anh ấy.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
coi thường; xem nhẹ; khinh thường
coi thường; xem nhẹ; khinh thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.