- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thư ký riêng (ám chỉ nhân tình của sếp) (khẩu)
Cô ấy không phải là thư ký riêng của tôi.
thư ký riêng (ám chỉ nhân tình của sếp) (khẩu)
Cô ấy không phải là thư ký riêng của tôi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thư ký riêng (ám chỉ nhân tình của sếp) (khẩu)
thư ký riêng (ám chỉ nhân tình của sếp) (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.