- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân
Anh ấy đang tính toán trong lòng.
(bóng) toan tính ích kỷ; tính toán cho riêng mình
Trong lòng anh ấy đang tính toán ích kỷ.
tính toán vụn vặt; đầu óc tư lợi nhỏ nhen
bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân
Anh ấy đang tính toán trong lòng.
(bóng) toan tính ích kỷ; tính toán cho riêng mình
Trong lòng anh ấy đang tính toán ích kỷ.
tính toán vụn vặt; đầu óc tư lợi nhỏ nhen
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân
bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong lòng anh ấy đang tính toán chi li.
Trong lòng anh ấy đang tính toán chi li.