- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
củ cải đỏ nhỏ
Củ cải đỏ nhỏ rất tươi.
củ cải đỏ nhỏ
Củ cải đỏ nhỏ rất tươi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
củ cải đỏ nhỏ
củ cải đỏ nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.